Thông báo về cách tính điểm chương trình Cử nhân Kinh doanh Bedfordshire (Vương quốc Anh)

1001

      THÔNG BÁO
Về cách tính điểm chương trình Cử nhân Kinh doanh Bedfordshire
     (Vương quốc Anh)

Căn cứ Hướng dẫn của Đại học Bedfordshire (Vương quốc Anh);
Căn cứ Quy định về quản lý đào tạo và quản lý người học các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài tại trường Đại học Ngoại thương (Ban hành kèm theo Quyết dịnh số 1142/QĐ-ĐHNT ngày 30/06/2017 của Hiệu trưởng trường Đại học Ngoại thương),
Cơ sở II thông báo về cách tính điểm chương trình Cử nhân Kinh doanh Bedfordshire (Vương quốc Anh), cụ thể như sau:                                                                                                                                                           Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá bộ phận của học phần nhân với trọng số tương ứng, được quy định trong đề cương môn học do giảng viên giảng dạy công bố tại buổi học đầu tiên của mỗi học phần.

1. Cách tính điểm đánh giá học phần
– Điểm học phần được chuyển thành điểm chữ như sau:

A+   80-100 B+  67-69 C+   57-59 D+  47-49 E     30-39 G   0
A     75-79 B    64-66 C     54-56 D    44-46 F     25-29
A-    70-74 B-  60-63 C-    50-53 D-   40-43 F-    1- 24

– Điểm thi học phần và điểm học phần tối thiểu cần đạt để hoàn thành học phần: 40                                            – — Sinh viên phải thi lần 2 hoặc học lại nếu sinh viên thuộc 1 trong các trường hợp tương ứng dưới đây:

Thi lần 2 – Resit Học lại – Retake
– Điểm thi học phần lần 1: dưới 40;
– Điểm học phần (thi lần 1): 30-39
– Điểm thi học phần hoặc điểm học phần qua 02 (hai) lần thi (thi lần một và thi lần hai) đều dưới 40 điểm;
– Điểm học phần lần 1: 0 – 29 điểm.
– Vi phạm các quy định về đạo văn của đối tác nước ngoài hoặc vi phạm thời gian nộp bài 02 lần theo phương thức trực tuyến.

2. Đối với năm cuối
– Điểm học phần được chuyển thành điểm chữ và xếp loại tốt nghiệp như sau:

Điểm học phần
Mark band %
Điểm chữ
Grade letter
Xếp hạng
Award classification

80-100 A+ 1 – First Class Giỏi – Distinction
75-79 A
70-74 A-
67-69 B+ 2:1 – Upper Second Class Khá – Merit
64-66 B
60-63 B-
57-59 C+ 2:2 – Lower Second Class Trung bình – Pass
54-56 C
50-53 C-
47-49 D+ 3 – Third Class Trung bình – Pass
44-46 D
40-43 D-
30-39 E Kém – Fail Kém – Fail
25-29 F
1-24 F-
0 G Không nộp bài – Non-submission

– Sinh viên phải thi lần 2 hoặc học lại nếu sinh viên thuộc 1 trong các trường hợp tương ứng dưới đây:

Thi lần 2 – Resit Học lại – Retake
– Điểm thi học phần lần 1 dưới 40;
– Sinh viên không nộp bài thi học phần nào thì được thi lại lần 2 bài thi đó và đạt tối đa điểm D-.
– Điểm học phần qua 02 (hai) lần thi dưới 40;
– Sinh viên không nộp các bài thi học phần;
– Vi phạm các quy định về đạo văn của đối tác nước ngoài hoặc vi phạm thời gian nộp bài 02 lần theo phương thức trực tuyến.

– Quy đổi GPA:

Hệ điểm 100
Percentage mark scheme
Điểm trung bình chung tích luỹ
GPA – Grade point average
Hệ điểm 16
16 point mark scheme
> 75 4.25 15.0 – 16.0
71 – 74 4.0 14.0 – 14.9
67 – 70 3.75 13.0 – 13.9
64 – 66 3.50 12.0 – 12.9
61 – 63 3.25 11.0 – 11.9
57 – 60 3.0 10.0 – 10.9
54 – 56 2.75 9.0 – 9.9
50 – 53 2.5 8.0 – 8.9
48 – 49 2.25 7.0 – 7.9
43 – 47 2.0 6.0 – 6.9
40 – 42 1.50 5.0 – 5.9
38 – 39 1.0 4.0 – 4.9
35 – 37 0.75
30 – 34 0.50 2.0 – 2.9
< 29 0

Cơ sở II trân trọng thông báo./.